⭐ I. QUY TRÌNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ
1. Khảo sát hiện trường
- Đo đạc chiều rộng mặt đường, độ dốc, kết cấu nền.
- Ghi nhận mật độ giao thông, loại đường (cấp A, B, C…).
- Xác định vị trí trụ hiện hữu, hệ thống điện cấp nguồn.
- Kiểm tra vị trí có cây, bảng hiệu, nhà dân cản trở chiếu sáng.
- Chụp ảnh toàn tuyến để phục vụ thiết kế.
2. Thu thập tiêu chuẩn – yêu cầu chiếu sáng
- TCVN 259:2007 – Chiếu sáng đường và khu vực công cộng.
- Quy định độ rọi (Lux) & độ đồng đều theo cấp đường.
- Yêu cầu tiết kiệm năng lượng, tuổi thọ ≥ 50.000 giờ.
- Tích hợp điều khiển Smart Lighting (nếu có yêu cầu).
3. Lựa chọn thiết bị
- Đèn LED 50W–200W (Chuẩn IP66, IK08).
- Trụ thép mạ kẽm cao 6–12 m tùy cấp đường.
- Tay đèn đơn hoặc đôi, cần hạ.
- Tủ điều khiển chiếu sáng: Timer/Astro clock/PLC kết nối trung tâm.
- Cáp ngầm/cáp vặn xoắn và phụ kiện.
4. Tính toán chiếu sáng bằng phần mềm
- Sử dụng phần mềm: Dialux / Relux / AGi32.
- Nhập đầy đủ thông số IES của đèn.
- Tính bước trụ, chiều cao lắp đặt, độ nghiêng đèn.
- Đảm bảo độ rọi trung bình: 10–20 Lux tùy loại đường.
- Kiểm tra độ đồng đều ≥ 0.4 và độ chói theo tiêu chuẩn.
5. Thiết kế cấp nguồn
- Thiết kế tuyến cáp cấp nguồn từ tủ điều khiển.
- Tính tổn thất điện áp ≤ 5%.
- Tính toán MCCB, contactor, chống sét van AC.
- Thiết kế hệ thống tiếp địa cho từng trụ và tủ.
- Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ đấu nối.
6. Bố trí trụ và tuyến cáp
- Khoảng cách trụ: 25–40m tùy cấp đường.
- Kiểu bố trí: so le / đối xứng / một bên.
- Bản vẽ định vị trụ, bó vỉa, miệng hố ga.
- Thiết kế hố móng theo tải trọng gió địa phương.
7. Lập bản vẽ & thuyết minh thiết kế
- Bản vẽ mặt bằng bố trí đèn.
- Sơ đồ nguyên lý tủ chiếu sáng.
- Chi tiết móng trụ, tiếp địa, tuyến cáp ngầm.
- Thuyết minh lựa chọn đèn, tính toán chiếu sáng, an toàn điện.
8. Lập dự toán & hồ sơ trình duyệt
- Bảng dự toán vật tư & nhân công.
- Tổng mức đầu tư dự kiến.
- Biên bản nghiệm thu nội bộ thiết kế.
- Hồ sơ trình duyệt chủ đầu tư/đơn vị quản lý.
⭐ II. QUY TRÌNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG
1. Khảo sát thực tế
- Xác định chiều cao nhà xưởng, mặt bằng bố trí máy móc.
- Loại hình sản xuất (may mặc, cơ khí, thực phẩm…).
- Độ rọi yêu cầu theo TCVN 7114-1:2002 (300–750 Lux tùy ngành).
- Kiểm tra vị trí treo đèn, tuyến đi dây, tủ điện.
2. Thu thập tiêu chuẩn và yêu cầu khách hàng
- TCVN 7114-1:2002 – Chiếu sáng nơi làm việc.
- Yêu cầu tiết kiệm điện, ít bảo trì.
- Yêu cầu chống bụi/môi trường ăn mòn (IP65/IK08).
- Tuổi thọ đèn ≥ 50.000 giờ, PF ≥ 0.95.
3. Lựa chọn thiết bị chiếu sáng
- Đèn LED highbay 100W–250W cho khu vực sản xuất.
- Đèn tube LED T8 cho văn phòng trong xưởng.
- Đèn chống cháy nổ (Ex) cho khu nguy hiểm.
- Cáp ruột đồng CV/CVV/CXW-SW tùy phương án.
- Thước treo / máng / ty ren chống rung.
4. Tính toán ánh sáng
- Dùng Dialux/Relux mô phỏng toàn bộ xưởng.
- Xác định số lượng đèn, công suất, khoảng cách lắp đặt.
- Kiểm tra độ rọi trung bình:
- Gia công cơ khí: 300–500 Lux
- Lắp ráp tinh: 500–750 Lux
- Kho bãi: 150–200 Lux
- Kiểm tra độ đồng đều, độ chói, khử bóng đổ.
5. Thiết kế cấp nguồn & điều khiển
- Thiết kế tuyến mạch nhánh theo vùng chiếu sáng.
- Tính toán MCCB, MCB, RCBO, chống sét lan truyền.
- Thiết kế tủ chiếu sáng hoặc module điều khiển trung tâm.
- Tính tiết diện cáp theo dòng tải và độ sụt áp.
6. Bố trí hệ thống treo đèn
- Bản vẽ chi tiết treo Highbay (ty ren, tăng đơ…).
- Tính khoảng cách treo tối ưu theo chiều cao 6–15m.
- Bảo đảm đèn không bị che bởi dầm, ống gió, máy móc.
7. Thiết kế hệ thống tiếp địa – an toàn
- Tính toán tiếp địa ≤ 4Ω cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng.
- Bố trí tiếp địa cho tủ, thân đèn, kết cấu treo.
- Thiết kế hệ thống nối đất liên kết theo TCVN 4756.
8. Lập bản vẽ & hồ sơ kỹ thuật
- Mặt bằng bố trí đèn toàn xưởng.
- Bản vẽ triển khai thi công (shop drawing).
- Sơ đồ đi dây & sơ đồ tủ chiếu sáng.
- Chi tiết lắp đặt: máng cáp, ladder, ty treo.
- Thuyết minh thiết kế: tiêu chuẩn – lựa chọn thiết bị – tính toán lux.
9. Lập dự toán & trình duyệt
- Tổng hợp khối lượng vật tư.
- Bảng giá thiết bị chi tiết.
- Tổng mức đầu tư.
- Hồ sơ trình duyệt cho chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý.